Ống dây khí FEP dòng TH

  • Khả năng chịu nhiệt lên đến 200°C.
  • Lưu chất: Khí nén, nước, khí trơ.
  • Đầu nối phù hợp: Đầu nối nhanh, đầu nối cắm, đầu nối nhỏ, dòng M, MS, đầu nối Pluoropolymer, dòng LQ.
  • Áp suất hoạt động tối đa: 2.3 MPa.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 200°C ( đối với khí, khí trơ) và 0°C đến 100°C ( đối với nước, không đóng băng).
  • Vật liệu: FEP.

Ống dây khí FEP dòng TH:

  • Khả năng chịu nhiệt lên đến 200°C.
  • Lưu chất: Khí nén, nước, khí trơ.
  • Đầu nối phù hợp: Đầu nối nhanh, đầu nối cắm, đầu nối nhỏ, dòng M, MS, đầu nối Pluoropolymer, dòng LQ.
  • Áp suất hoạt động tối đa: 2.3 MPa.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 200°C ( đối với khí, khí trơ) và 0°C đến 100°C ( đối với nước, không đóng băng).
  • Vật liệu: FEP.
  • Kích thước ngoài O.D (mm): 4, 6, 8, 10, 12.
  • Kích thước trong I.D (mm): 2, 2.5, 4, 6, 7.5, 8, 9, 10.
  • Màu: Trong suốt, Đỏ trong, Xanh trong, Đen đục.
  • Quy cách: cuộn 20m và cuộn 100m.

Một số lưu ý khi sử dụng ống dây khí FEP:

  • Khi sử dụng lưu chất ở dạng lỏng, áp suất không được tăng cao hơn áp suất vận hành tối đa, vì khi đó có thể gây vỡ đầu cắm và ống dây.
  • Không sử dụng ổng FEP ở những nơi mà ống không được lắp cố định. Sau thời gian sử dụng lâu hoặc dưới nhiệt độ cao, một số đầu cắm có thể xuật hiện hiện tượng rò rỉ. Vì vậy cần kiểm tra định kỳ và thay thế sản phẩm ngay khi xuất hiện sự rò rỉ.
Ống dây khí FEP dòng TH

>> Tham khảo catalogue và chi tiết cách chọn mã tại đây:

http://ca01.smcworld.com/catalog/en/fitting_tube/TL-TIL-E/6-7-p0501-0514-tl-th-td_en/data/6-7-p0501-0514-tl-th-td_en.pdf

 

Đánh Giá

There are no reviews yet.

Be the first to review “Ống dây khí FEP dòng TH”

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top